ベトナム語辞書
chrome_extention

見出し語検索結果 "hiểm trở" 1件

ベトナム語 hiểm trở
日本語 険しい、困難な
例文
Con đường lên núi rất hiểm trở, chỉ phù hợp cho người đi bộ.
山への道は非常に険しく、ハイカーにのみ適しています。
マイ単語

類語検索結果 "hiểm trở" 1件

ベトナム語 nghiêm trọng
日本語 深刻
例文
Tình hình trở nên nghiêm trọng.
状況が深刻になる。
マイ単語

フレーズ検索結果 "hiểm trở" 13件

Tình hình trở nên nghiêm trọng.
状況が深刻になる。
Một trải nghiệm trọn vẹn.
完全な体験だ。
Hành vi chống phá Nhà nước là một tội nghiêm trọng.
国家を破壊する行為は重大な犯罪です。
Hành vi này gây ra hậu quả pháp lý và tác động xã hội nghiêm trọng.
この行為は深刻な法的結果と社会的影響をもたらします。
Cuộc tấn công mạng đã gây ra thiệt hại nghiêm trọng cho hệ thống.
サイバー攻撃はシステムに深刻な損害を与えた。
Đây là một vụ án hình sự nghiêm trọng.
これは重大な刑事事件です。
Việc nhận hối lộ là một tội nghiêm trọng.
賄賂を受け取ることは重大な犯罪である。
Ông ta bị cáo buộc vi phạm nghiêm trọng kỷ luật.
彼は重大な規律違反で告発された。
Những vụ phá hoại nghiêm trọng xảy ra sáng nay.
今朝、深刻な破壊行為が発生した。
Tội giết người là một trong những tội ác nghiêm trọng nhất.
殺人は最も重大な犯罪の一つである。
Khung thép bị cong vênh nghiêm trọng.
鉄骨がひどく歪んだ。
Đám cháy rừng đã lan rộng do gió mạnh và địa hình hiểm trở.
強風と険しい地形のため、森林火災は広がりました。
Con đường lên núi rất hiểm trở, chỉ phù hợp cho người đi bộ.
山への道は非常に険しく、ハイカーにのみ適しています。
ad_free_book

索引から調べる

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y

| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |